越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“u ám” (1)
u ám

英语
形dark
Căn phòng này thật u ám.
This room is gloomy.
相关词“u ám” (1)
đau âm ỉ

英语
形a dull (or constant) pain
Bụng đau âm ỉ suốt từ sáng, thật khó chịu
My stomach is tingling and I feel sick since morning.
短语“u ám” (9)
khí hậu ẩm ướt
humid climate
Căn phòng này thật u ám.
This room is gloomy.
Bụng đau âm ỉ suốt từ sáng, thật khó chịu
My stomach is tingling and I feel sick since morning.
nước hoa hồng nhiều ẩm
Moist type lotion
Anh ấy rót nước từ ấm trà.
He poured tea from the teapot.
Siêu âm cho thấy một áp xe lớn ở gan của bệnh nhân.
Ultrasound revealed a large abscess in the patient's liver.
Đây là vụ ám sát hụt thứ hai mà ông ấy phải đối mặt trong năm nay.
This is the second failed assassination attempt he has faced this year.
Cô ấy mang theo một chiếc áo khoác thể thao để giữ ấm.
She brought a sports jacket to keep warm.
Cô ấy quàng khăn quàng cổ để giữ ấm.
She wore a scarf to keep warm.
